Các động từ đi với một số giới từ khác: – to denounce again something : tố cáo chống lại (ai) – to watch over : canh chừng. – to search for : tìm kiếm. – to pay for : trả giá cho. – to set up : thành lập (một doanh nghiệp) – to give up : từ bỏ. – to look after : chăm sóc (ai) – to
Bên cạnh hướng dẫn các bạn cách phân tích đề thi thật IELTS WRITING 2 tasks ngày 9/5 cùng bài sửa của học viên đi thi 2 đề này đạt 6.0, sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ THROW mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).
Giới từ đi với động từ. Các động từ đi với giới từ: chúng đi ngay sau động từ, trước tân ngữ và thường được gọi là giới từ độc lập. Theo sau những giới từ này thường là danh từ hoặc danh động từ (V-ing). đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như
Những động từ và giới từ thường đi kèm với nhau (verb + gt) Khi làm các bài tập về điền giới từ thì rất thường gặp những cụm động từ + giới từ đi kèm với nhau, bạn chỉ có thể nhớ mới có thể đưa ra đáp án chính xác nhất. to arrive at: đến (nơi nào đó, một
Giới từ “c” luôn đi kèm với Cách công cụ để diễn tả nghĩa “bằng”, hoặc “với”. Khi phát âm, giới từ này thường đọc nối vào danh từ đằng sau. Trong trường hợp danh từ đằng sau bắt đầu một 1 hoặc 2 phụ âm, “c” sẽ được viết thành “co” cho dễ đọc.
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. Put là một từ thông dụng trong tiếng anh, chúng ta có thể gặp động từ “put” trong các văn bản học thuật và trong giao tiếp hằng ngày. Chắc có lẽ khi nghe về từ “put” chúng ta nghĩ ngay đến nghĩa là “ đặt, để”, nhưng thực ra put còn có nhiều nghĩa khác và đi kèm với các giới từ khác nhau lại cho ra các nghĩa rất đa dạng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu sâu về định nghĩa, cấu trúc, cách dùng của động từ “ put”, sau đó chúng ta sẽ đi qua nghiên cứu thêm về một số thành ngữ với động từ “put” nhé. Ảnh minh họa mô tả về động từ “put” 1. Định Nghĩa “Put” Put có rất nhiều nghĩa, cụ thể Nghĩa quen thuộc đối với chúng ta là ” đặt, để” Ví dụ He put the plate in the cupboard. Anh ấy đặt chiếc dĩa vào tủ chén bát. Ngoài ra, “put” còn có nghĩa là đưa ra câu hỏi, để xuất Ví dụ I put several questions to him. Tôi đưa ra nhiều câu hỏi cho anh ấy. “put” còn có nghĩa là viết Ví dụ Put your name here. Viết tên bạn vào đây. Và “put” có thể dùng trong nghĩa là diễn đạt Ví dụ I thought you put your points very well. Tôi nghĩ bạn diễn đạt quan điểm của bạn rất tốt. 2. Cấu Trúc Và Cách Dùng Của “Put” Ảnh minh họa cấu trúc và cách dùng của “put” “Put” là động từ bất quy tắc. Dạng phân từ 1 là “put” và dạng phân từ 2 của động từ cũng là “put” “Put” là một ngoại động từ vì thể theo sau put là một tân ngữ, chúng ta có hai cấu trúc thường gặp như sau PUT SOMETHING + PREP/ADV Cấu trúc này dùng với nghĩa di chuyển vật, ai đó vào một vị trí cụ thể Ví dụ Did you put sugar in my coffee? Bạn có bỏ đường vào cafe của tôi ? PUT SOMETHING IN/INTO SOMETHING Cấu trúc này dùng với nghĩa dành thời gian và nỗ lực cho việc gì đó Ví dụ We’ve put a lot of time into redesigning the packaging. Tôi đã dành nhiều thời gian cho việc thiết kế lại bao bì. Cấu Trúc Thường Gặp Với “ Put” Ảnh minh họa các cụm động từ với “put” CẤU TRÚC VỚI PUT CÁCH DÙNG VÍ DỤ put something aside để dành cái gì đó, đặc biệt là tiền và thời gian I put aside a little every month for a deposit on a house. Dịch Hằng tháng tôi dành một ít cho tiền đặt cọc nhà. put something across truyền đạt ý tưởng, cảm xúc của bạn đến với người khác She’s not very good at putting her views across Dịch Cô ấy không giỏi trong việc nói lên quan điểm của mình put something about nói với nhiều người về những tin tức, thông tin mà dường như không đúng đặt điều Someone’s been putting it about that you plan to resign. Dịch Ai đó đã nói về việc bạn chuẩn bị từ chức. put something off quyết định hoặc sắp xếp việc trì hoãn một hoạt động hay một sự kiện gì đó The meeting has been put off for a week. Dịch Cuộc họp đã bị trì hoãn trong một tuần. put something at something tính toán hoặc đoán xem ai đó hoặc vật gì đó trong một độ tuổi, khối lượng, hoặc một khoản tiền cụ thể I’d put her at about 35. Dịch Tôi đoán cô ấy khoảng 35 tuổi. put something above/before something đặt nhiều sự chú ý lên 1 điều gì đó trên thứ khác, bởi vì nó quan trọng hơn I never put my work before my family. Dịch Tôi không bao giờ đặt công việc lên trước gia đình của tôi. 4. Các thành ngữ thường gặp với “put” THÀNH NGỮ VỚI “ PUT” NGHĨA VÍ DỤ put your back into something dùng nhiều nỗ lực và năng lượng để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể You could dig this plot in an afternoon if you really put your back into it. Dịch Bạn có thể đào miếng đất này trong chiều nay nếu bạn thực sự nỗ lực để làm nó. put yourself in sb’s place/position/shoes tưởng tượng xem người khác sẽ cảm thấy như thế nào trong những tình huống khó khăn Put yourself in my place – what else could I have done? Dịch Đặt bạn vào hoàn cảnh của tôi. Tôi có thể làm việc gì khác đây? put so’s money where so’s mouth is chứng minh điều gì đó bằng hành, bỏ tiền vào chứ không chỉ nói suông. 1 Jeffrey talks a lot about how he can drive faster than anyone else in his new sports car, but I wonder if he’s willing to put his money where his mouth is and actually race against someone. DịchJeffrey luôn ba hoa rằng anh ta có thể lái nhanh hơn bất kỳ ai khác bằng cái xe thể thao mới mua, nhưng tôi không chắc anh ta có sẵn sàng chứng minh điều đó bằng hành động và thực sự vác xe ra đua với một ai đó. 2They talked so much about wanting to help us get a good start in life that I finally said, “Why don’t you put your money where your mouth is?” Dịch Họ liên tục nói về việc muốn giúp chúng tôi có được khởi đầu tốt trong đời, nói nhiều tới mức mà cuối cùng tôi phải bảo “Vậy sao các ngài không đầu tư vào cái việc mà các ngài nói đi?” put the heat on sb cố gắng thuyết phục hoặc gây áp lực, bắt buộc ai đó làm gì We need to put the heat on those guys so that they finally pay their debt to us Dịch Chúng ta cần gây áp lực lên những kẻ này để đến cuối cùng họ trả nợ cho chúng ta. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích với bạn, Chúc các bạn học tiếng anh vui vẻ!
Động từ “put” là động từ quá quen thuộc trong tiếng Anh, thường được biết đến với ý nghĩa là “đặt”, “để”cái gì đó. Động từ này có thể kết hợp với giới từ để tạo thành cụm động từ hay còn gọi là Phrasal verb với nhiều ý nghĩa riêng biệt và đôi khi khác hẳn ý nghĩa khi động từ “put” đứng một mình. Vậy, “put” đi với giới từ gì? Cách sử dụng những cụm động từ với “put” như thế nào? Cùng tìm hiểu ngay nhé! 1. Khái niệm “Put” là gì? “Put”là động từ quen thuộc thường được dùng để diễn tả những hành động như “đặt”, “để”, “cho vào”, “bỏ vào”, “đút vào”, “giơ”. “Put” là gì? Ví dụ Did you put fish sauce in my soup? Có phải bạn đã bỏ nước mắm vào chén súp của tôi không? Put the pencil cases down there, please. Hãy đặt những hộp bút chì xuống. Put your hand up if you need more pencils. Hãy giơ tay nếu như bạn cần thêm bút chì. Cách phát âm động từ “put” /pʊt/ Phát âm “put” Cụm động từ là gì? Cụm động từ là sựkết hợp giữa động từ vớigiới từ và/ hoặc trạng từ để tạo nên những cụm từ mới có ý nghĩa riêng biệt. Cụm động từ rất thường xuyên sử dụng trong giao tiếp của người bản xứ giúp cuộc trò chuyện trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Cụm động từ là gì? Ví dụ It’s too late to put off the event. Đã quá muộn để hoãn lại sự kiện này. My sister put me off with the excuse that she had too much work to do. Chị tôi đã hủy cuộc hẹn với tôi với lý do chị ấy có quá nhiều việc phải làm. Hurry up! Put your coat on! Nhanh lên! Hãy mặc áo khoác vào! The singer put as much feeling into his voice as he could. Chàng ca sỹ đó đã đặt nhiều cảm xúc nhất có thể vào giọng hát của mình. 2. “Put” đi với giới từ gì? Nếu như bạn đã nắm rõ kiến thức về cụm động từ, hãy tiếp tục học những cụm động từ thường gặp với “put” cùng FLYER nhé! Put đi với giới từ gì? Put about Cấu trúc Put something about Put about something Ý nghĩabịa chuyện, đồn thổi, dựng chuyện Ví dụ Someone’s been putting it about that you plan to resign. Có ai đó đã bịa chuyện rằng bạn dự định sẽ từ chức. Jane doesn’t like a neighbor who put about that she is pregnant. Jane không thích việc hàng xóm của cô ấy bịa chuyện cô ấy đang có bầu. Put above/before Cấu trúc Put something above/before something Ý nghĩaưu tiên, trên hết Ví dụ The safety of passengers must be put above everything. Sự an toàn của hành khách được đặt lên hàng đầu. Buying e-books should be put before spending money on other things. Việc mua sách điện tử nên được ưu tiên hàng đầu khi chi tiêu mua sắm. Put across Cấu trúc Put yourself/something across Put across something Ý nghĩagiao tiếp, truyền tải, truyền đạt, thể hiện Ví dụ He’s not very good at putting his views across. Anh ấy không giỏi trong việc thể hiện quan điểm của anh ấy. What’s the most important thing you try to put across in your movie? Điều gì là điều quan trọng nhất bạn muốn truyền tải qua bộ phim của bạn? Put behind Cấu trúc Put something behind you Ý nghĩa quên đi những trải nghiệm không tốt để hướng đến tương lai Ví dụ It’s over. You need to put it behind you now and make plans for the future. Mọi thứ đã kết thúc. Bạn cần phải quên đi những điều không tốt và có kế hoạch cho tương lai. I’m going to put all this behind me and think about the future. Tôi sẽ quên hết mọi điều không tốt và nghĩ về tương lai. Put by Cấu trúc Put something by Put by something Ý nghĩatiết kiệm Ví dụ I’m putting by part of my salary every week to buy a bike. Tôi đang tiết kiệm tiền lương mỗi tuần để mua xe đạp. When we started the company, we put money by to deal with emergencies. Khi chúng tôi mới bắt đầu mở công ty, chúng tôi phải tiết kiệm cho trường hợp khẩn cấp. Put down Cấu trúc Put something down Put down something Ý nghĩaVí dụPut down put down Put down put down put down put down put down Put in Cấu trúc 1 Put somebody in Put in somebody Ý nghĩabầu cử Đảng chính trị của một quốc gia Ví dụ In the USA, who will the voters put in this time? Ở Mỹ, ai sẽ được những người bỏ phiếu bầu cử vào thời điểm này? The majority put in Donald Trump. Số đông bầu cho Donald Trump. Cấu trúc 2 Put in something Put something in Ý nghĩaVí dụput input in put inputs inputinputting in Put off Cấu trúc 1 Put somebody/something off Ý nghĩaput off put off put off put off Put on Cấu trúc 1 Put somebody on Ý nghĩaVí dụput onputting onputting on Cấu trúc 2 Put something on Put on something Ý nghĩaVí dụPut onputting onput on put onput onputting onputting on putting on Put onto Cấu trúc Put somebody onto somebody/something Ý nghĩaVí dụput ontoput onto put onto Put out Cấu trúc 1 Put somebody out Ý nghĩaVí dụput output out Cấu trúc 2 Put something out Put out something Ý nghĩaVí dụputting output out put out puts output out Put through Cấu trúc 1 Put something through Put through something Ý nghĩatiếp tục hoàn thành kế hoạch, chương trình Ví dụ They managed to put the plan through. Họ xoay sở để tiếp tục hoàn thành kế hoạch. Cấu trúc 2 Put somebody through something Ý nghĩaVí dụput through put through Cấu trúc 3 Put somebody/something through to somebody/… Ý nghĩakết nối với ai qua điện thoại Ví dụ Could you put me through to the manager, please? Bạn có thể kết nối điện thoại đến sếp của bạn giúp tôi được không? Put đi với giới từ gì? Put to Cấu trúc 1 Put somebody to something Ý nghĩa“gây ra rắc rối cho ai” Ví dụ I hope they’re not putting you to too much trouble. Tôi hy vọng họ không gây ra quá nhiều rắc rối cho bạn. Cấu trúc 2 Put something to somebody Ý nghĩaVí dụ put toput to Put toward Cấu trúc Put something toward something Ý nghĩatrả tiền, chi trả cái gì đó Ví dụ My mom told me to put that money toward my college education. Mẹ tôi bảo tôi hãy sử dụng số tiền này để chi trả tiền học phí. Put up Cấu trúc 1 Put up something Ý nghĩaVí dụ put up put upput upput up put upputs up Cấu trúc 2 Put somebody up Put up somebody Ý nghĩaputupput up Put up to Cấu trúc Put somebody up to something Ý nghĩa khuyến khích, thuyết phục ai làm gì đó sai trái Ví dụ Jane never stole anything before – maybe her friends put her up to it. Jane chưa từng trộm bất cứ thứ gì đó trước đây – có lẽ bạn cô ấy đã khuyến khích cô ấy làm việc này. Put up with Cấu trúc Put up with somebody/something Ý nghĩa tha thứ, chấp nhận ai/cái gì đó Ví dụ I can put up with the room being messy, but I hate it if it’s not clean. Tôi có thể chấp nhận căn phòng lộn xộn, nhưng tôi ghét nó không sạch sẽ. Put đi với giới từ gì? Put aside Cấu trúc Put something aside Put aside something Ý nghĩaVí dụput asideput aside put aside put aside Put away Cấu trúc 1 Put somebody away Put away somebody Ý nghĩanhốt, bắt ai đó Ví dụ After what she did, she deserves to be put away for life. Với những gì cô ấy đã làm, cô ấy xứng đáng bị bắt. Cấu trúc 2 Put something away Put away something Ý nghĩaVí dụPut away put awayput away put awayput awayput away Put back Cấu trúc Put something back Put back something Ý nghĩaVí dụput backput back put backput back put backput backput back Put forward Cấu trúc Put forward something Put something forward Ý nghĩaVí dụput forwardput forward put forward 3. 3 “bí kíp” học phrasal verb hiệu quả Cụm động từ rất đa dạng và không theo quy tắc chung, khiến bạn dễ cảm thấy khó khăn trong việc ghi nhớ và sử dụng nếu không biết cách học đúng. Sau đây, hãy để FLYER mách bạn 3 “bí kíp” học phrasal verb hiệu quả nhé. 3 “bí kíp” học phrasal verb hiệu quả Học theo tình huống, ngữ cảnh Bạn hãy đặt câu khi học phrasal verb hoặc ghi chú lại cả câu có phrasal verb nếu bạn tìm thấy chúng trong sách hay phim ảnh. Cách này sẽ giúp bạn nhớ được tình huống, ngữ cảnh và cách sử dụng phrasal verb thế nào cho phù hợp. Học theo tình huống, ngữ cảnh Thường xuyên sử dụng phrasal verb khi nói và viết Việc vận dụng thường xuyên những kiến thức đã được học là cách tốt nhất để ghi nhớ và cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn. Bạn có thể sử dụng phrasal verb khi giao tiếp với người bản xứ để cuộc trò chuyện tự nhiên và trôi chảy hơn. Nếu bạn đang có ý định thi các chứng chỉ tiếng Anh như IELTS, TOEFL,.. việc sử dụng thành thạo các phrasal verb cũng sẽ giúp bạn “ghi điểm” trong mắt các giám khảo đấy! 27 cụm động từ quen thuộc với “put” Học phrasal verb thông qua hình ảnh Học qua hình ảnh sẽ giúp việc ghi nhớ của bạn tốt hơn bởi não bộ sẽ dễ dàng hấp thụ kiến thức thông qua hình ảnh. Giờ đây, khi học phrasal verb, bạn hãy kèm thêm 1 hình ảnh có liên quan để việc ghi nhớ được dễ dàng hơn nhé! Học phrasal verb thông qua hình ảnh 4. Bài tập Bố mẹ có thể in bài tập cho bé thực hành thêm với file pdf dưới đây nhé! Tổng kết Sau hơn 20 cụm động từ với “put”, FLYER hy vọng bạn đã có thể trả lời được câu hỏi “Put đi với giới từ gì?”. Đừng quên thường xuyên ôn tập các cụm động từ và ứng dụng nó vào giao tiếp cũng như rèn luyện kỹ năng viết để ghi nhớ và sử dụng thành thạo hơn bạn nhé! Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về phòng thi ảo FLYER Học thêm các kiến thức bổ ích khác Tổng hợp 20+ cụm động từ quen thuộc bắt đầu bằng chữ T Học ngay các cụm động từ phrasal verb hay bắt đầu bằng chữ “V” Cụm động từ bắt đầu bằng chữ “E” trong tiếng Anh – Cách ứng dụng trong nhiều trường hợp
các giới từ đi kèm với put